TOP 5 thương hiệu XI MĂNG được sử dụng nhiều nhất

TOP 5 thương hiệu XI MĂNG được sử dụng nhiều nhất

27/04/2021 85

   Hiện nay, xi măng là một nguyên vật liệu không thể thiếu trong bất cứ một công trình xây dựng lớn nhỏ nào. Hiểu đơn giản nó là chất kết dính các nguyên vật liệu với nhau, thế nhưng nhiều người vẫn chưa hiểu rõ xi măng là gì và nó có những đặc tính ra sao. Hãy cùng Topmat tìm hiểu thêm về xi măng, xi măng giá bao nhiêu và những loại xi măng phổ biến được ưa chuộng hiện nay.

Xưởng sản xuất xi măng

Một xưởng sản xuất xi măng

 

Xi măng là gì?

   Xi măng được tạo thành bằng cách nghiền mịn clinker, thạch cao thiên nhiên và phụ gia (vỏ sò, đất sét). Nó là một chất kết dính thủy lực, nghĩa là khi tiếp xúc với nước thì sẽ xảy ra phản ứng thủy hóa tạo thành một dạng hồ gọi là hồ xi măng. Khi trộn với nước, cát, đá, sỏi sau một khoảng thời gian ngắn, chúng sẽ tạo thành một khối thống nhất có khả năng chịu lực tốt và độ bền cao.

Những người thợ đang trộn xi măng với cát và nước hay còn gọi là trộn vữa

Các chú công nhân đang trộn xi măng với cát và nước (trộn vữa)

   Tùy theo mục đích sử dụng, xi măng được sản xuất thành nhiều loại khác nhau phù hợp với sự đa dạng về yêu cầu của các công trình.

Vậy xi măng có những loại nào?

   1. Xi măng trộn bê tông

 - Xi măng trộn bê tông là những loại xi măng có mác từ 40 trở lên

Ví dụ: PCB40 và PC40

   Xi măng PC (Pooclăng) được tạo nên từ hỗn hợp clinker và thạch cao, còn xi măng Pooclăng hỗn hợp ngoài thành phần đó còn có thêm một hoặc nhiều phụ gia.

   Xi măng PCB40 có lượng cao phụ gia hoạt tính thủy lực như đá vôi, puzzoland, xỉ… Sự kết hợp này làm tăng tính dẻo và tính chịu nước của PCB40.

 - Loại này có giá thành cao nhất

   2. Xi măng xây tô

 - Xi măng xây tô là những loại xi măng thường có mác 30 trở xuống

 - Xi măng xây tô dùng chủ yếu cho mục đích xây tô, hoàn thiện công trình, thường có mác 30 (PCB30) trở xuống và có giá thấp nhất. Xi măng xây tô có cường độ ổn định và chất lượng tốt, độ dẻo đạt tiêu chuẩn, độ mịn cao, để tạo độ thẩm mỹ cho tường sau khi hoàn thiện. MC25 và PCB30 chính là 2 loại xi măng xây tô được ưa chuộng hiện nay.

Xi măng MC25 được viết tắt của từ “Motar Cement” có nghĩa là xi măng xây trát. Sản phẩm điển hình tiêu biểu của dòng MC25 đến từ INSEE tổng hợp được những tính năng có phần vượt trội hơn hẳn so với các loại xi măng xây trát thông thường. Một số tính năng mà xi măng xây tô MC25 của INSEE gây ấn tượng như: tăng độ mịn dẻo của vữa, giữ lượng nước tốt, khả năng chống thấm cao và đặc biệt có thể phù hợp với nhiều loại hình xây dựng hiện nay bao gồm kể cả những loại vật liệu xây dựng mới như gạch bê tông siêu nhẹ, gạch bê tông chưng áp…

Xi măng MC25 - một trong những loại xi măng xây tô

Còn với xi măng PCB30, loại xi măng này có màu xanh, xám đen, PCB30 rất phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới của nước ta. Độ mịn cao của xi măng PCB30 giúp tăng độ dẻo cùng khả năng kết dính của vữa trát tường. Khả năng chống thấm, chống xâm thực từ môi trường bên ngoài của xi măng PCB30 khá tốt nên có thể tham gia trát tường trong và ngoài, từ đó bảo vệ an toàn cho ngôi nhà trong mọi điều kiện thời tiết, môi trường khác nhau.

 - Loại này có giá thành thấp nhất.

   3. Xi măng đa dụng

 - Xi măng đa dụng là loại xi măng này có thể phù hợp với mọi mục đích sử dụng như trộn bê tông, xây trát

 - Ưu điểm của xi măng đa dụng đó là độ mịn tốt và có khả năng chống thấm tốt hơn, giúp việc thi công dễ dàng hơn. Xi măng đa dụng có chất lượng, cường độ chịu nén cao và tính đồng nhất phù hợp cho tất cả các loại công trình phổ biến như các công trình dân dụng, công trình công cộng, cơ sở hạ tầng…

   Do đó, loại xi măng này thông dụng trên cả nước, gần như góp mặt trong hầu hết các công trình xây dựng.

Dựa theo nhu cầu thị trường mà hiện nay có nhiều thương hiệu xi măng được ra đời. Sự khác nhau của các loại xi măng không chỉ ở thương hiệu sản phẩm mà còn ở nguồn gốc xuất xứ trong nước và nước ngoài, sự khác nhau trong công nghệ chế tạo. Vậy thông số kĩ thuật và giá thành của top 5 thương hiệu xi măng đang được ưa chuộng nhất hiện nay.

 

5 thương hiệu xi măng được ưa chuộng nhất

 

 1. Xi măng Hoàng Thạch


Xuất xứ: Việt Nam

Nhà sản xuất: Công ty Xi măng Vicem Hoàng Thạch

Bao bì thân thiện môi trường của xi măng Hoàng Thạch

Diện mạo mới thân thiện môi trường của xi măng Hoàng Thạch

   ► Thông số kỹ thuật:

- Màu sắc: xanh xám - đen

- Cường độ nén (N/mm2): 
   72 giờ ± 45 phút: ≥ 14
   28 ngày ± 2 giờ: ≥ 30

- Thời gian đông kết:
   Bắt đầu (phút): ≥ 45
   Kết thúc (giờ): ≤ 10

- Độ nghiền mịn:
   Phần còn lại trên sàng 0,08mm (%): ≤ 12
   Bề mặt riêng - Phương pháp Blaine (cm2/g): ≥ 2700

- Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Le chatelier (mm): ≤ 10

- Thành phần SO3 (%): ≤ 3,5

- Khối lượng: 50kg/bao

Ưu điểm của xi măng Hoàng Thạch

 + Giảm nhiệt hydrat hóa: phù hợp cho chế tạo các kết cấu bê tông khối lớn.

 + Tăng khả năng chống tác động của Sulfate và Clorid: chống ăn mòn hóa học.

 + Giảm phản ứng cốt liệu kiềm – silicat: giảm nứt vỡ cấu trúc do phản ứng kiềm.

 + Chịu phèn, mặn do đó sử dụng rất thích hợp để xây dựng các công trình thoát lũ ra biển, các công trình ngăn mặn, v.v…

>>> Xem báo giá của xi măng Hoàng Thạch theo từng khu vực hiện nay tại đây

 

2. Xi măng Chinfon


- Xuất xứ: Việt Nam

Nhà sản xuất: Công ty Liên doanh Xi măng ChinFon

 

công ty sản xuất xi măng chinfon

Công ty sản xuất xi măng Chinfon

   ► Thông số kỹ thuật:

- Màu sắc: xanh - xám đen

- Cường độ nén (N/mm2): 
   72 giờ ± 45 phút: ≥ 14
   28 ngày ± 2 giờ: ≥ 30

- Thời gian đông kết:
   Bắt đầu (phút): ≥ 45
   Kết thúc (giờ): ≤ 10

- Độ nghiền mịn:
   Phần còn lại trên sàng 0,08mm (%): ≤ 12
   Bề mặt riêng - Phương pháp Blaine (cm2/g): ≥ 2700

- Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Le chatelier (mm): ≤ 10

- Thành phần SO3 (%): ≤ 3,5

- Khối lượng: 50kg/bao

Ưu điểm của xi măng Chinfon

 + Phù hợp cho kết cấu bê tông khối lớn

 + Chống ăn mòn hóa học do có khả năng chống tác động của Sulfate và Clorid.

 + Giảm phản ứng cốt liệu kiềm – silicat: giảm nứt vỡ cấu trúc do phản ứng kiềm.

 + Tăng tính tương tác của bê  tông: duy trì độ sụt tốt hơn, linh động, dễ bơm.

 + Tăng cường độ tuổi muộn của bê tông.

>>> Xem ngay giá của xi măng Chinfon theo từng khu vực hiện nay tại đây

 

3. Xi măng Hà Tiên


- Xuất xứ: Việt Nam

Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên 1

Xi măng Hà Tiên rất được ưa chuộng hiện nay

   ► Thông số kỹ thuật:

- Cường độ nén (MPa): 
   72 giờ ± 45 phút: ≥ 18
   28 ngày ± 8 giờ: ≥ 40

- Thời gian đông kết:
   Bắt đầu (phút): ≥ 45
   Kết thúc (phút): ≤ 420

- Độ nghiền mịn:
   Phần còn lại trên sàng 0,09mm (%): ≤ 10
   Bề mặt riêng - Phương pháp Blaine (cm2/g): ≥ 2800

- Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Le chatelier (mm): ≤ 10

- Thành phần SO3 (%): ≤ 3,5

- Độ nở Autoclave (%):  ≤ 0,8

- Khối lượng: 50kg/bao

Ưu điểm của xi măng Hà Tiên

  + Đổ bê tông: cường độ phát triển cao, ổn định, thời gian tháo ván khuôn hợp lý, tính công tác của bê tông tốt (khả năng duy trì độ sụt, độ dẻo) phù hợp cho nhiều hạng mục kết cấu. 

  + Trộn vữa: vữa dẻo do xi măng có khả năng giữ nước tốt, dễ kéo bay, láng mặt → tường mịn, hạn chế răn nứt, hạn chế thấm, mác vữa cao.

  + Ốp gạch đá: xi măng có độ mịn cao, mức độ khuếch tán hạt mịn vào nền gạch và tường tốt, khả năng giữ nước tốt → nâng cao độ bám dính giữa vữa xi măng với gạch và tường, tiết kiệm hồ do hạn chế vữa không bám dính rơi xuống đất → tăng độ thẩm mỹ và độ bền công trình.

  + Loại xi măng này có thể dùng để thi công công trình ở những vùng nước lợ, đất nhiễm mặn ven biển, nâng cao khả năng chống các tác nhân ăn mòn hóa học (Cl; SO4; CO2…).

>>> Xem báo giá của xi măng Hà Tiên theo từng khu vực hiện nay tại đây

 

4. Xi măng Bút Sơn


Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn

Xi măng Bút Sơn

   ► Thông số kỹ thuật:

- Cường độ nén, N/mm2: 
72 giờ ± 45 phút:  ≥ 14
28 ngày ± 2 giờ:  ≥ 30

- Thời gian đông kết
  Bắt đầu (phút):   ≥ 45
  Kết thúc (giờ): ≤ 10

- Độ nghiền mịn:
  Phần còn lại trên sàng 0,08mm (%): ≤ 12
  Bề mặt riêng, xác định theo phương pháp Blaine (cm2/g):  ≥ 2700

- Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Le chatelier, mm: ≤ 10

- Hàm lượng anhydric sunphuric( SO3 ) (%): ≤ 3,5

Ưu điểm của xi măng Bút Sơn

 + Giúp cho tường mịn, hạn chế răn nứt, hạn chế thấm, mác vữa cao.

 + Nâng cao độ bám dính giữa vữa xi măng với gạch và tường, tiết kiệm hồ do hạn chế vữa không bám dính rơi xuống đất → tăng độ thẩm mỹ và độ bền công trình.

 + Loại xi măng này có thể dùng để thi công công trình ở những vùng nước lợ, đất nhiễm mặn ven biển, nâng cao khả năng chống các tác nhân ăn mòn hóa học (Cl; SO4; CO2…).

>>> Bạn có biết giá của xi măng Bút Sơn hiện nay?

 

5. Xi măng Nghi Sơn


Nhà sản xuấtCông ty Xi măng Nghi Sơn

Hai loại xi măng Nghi Sơn

   ► Thông số kỹ thuật:

- Màu sắc: Đen

- Cường độ nén sau 3 ngày R3 (MPa): 24,10
  Cưởng độ nén sau 28 ngày R28 (MPa): 46,20

- Thời gian đông kết : + Bắt đầu (Phút): 140
                                     + Kết thúc (Phút): 165

- Độ ổn định thể tích (mm): 0,9

- Độ nghiền mịn : + Trên sàn 0,09mm (%): 0,9
                             + Bề mặt riêng (cm2/g): 4.292

- Hàm lượng SO3 (%): 2,10

Ưu điểm của xi măng Nghi Sơn

 + Cường độ xi măng cao. Tính chất này tạo ra sản phẩm bê tông, vữa có cường độ cao, rút ngắn thời gian thi công, giảm lượng xi măng cần dùng. Khách hàng yên tâm trong việc đổ bê tông: làm móng, cột, dầm, sàn.

 + Tính tương tác tốt giúp cho xi măng dễ vữa, bê tông thì dẻo hơn, thi công dễ dàng. Đây là đặc điểm đóng vai trò quan trọng trong công tác hoàn thiện khi xây nhà: trát, láng, ốp, lát.

 + Chất lượng ổn định. Đây là đặc điểm quan trọng nhất mà Xi măng Nghi Sơn luôn đặt ra đối với tất cả các sản phẩm của mình. Nhờ đặc tính này, ngôi nhà sẽ có chất lượng tốt cho dù thời gian xây dựng kéo dài. 

>> Xem ngay báo giá của xi măng Nghi Sơn theo từng khu vực hiện nay tại đây 

 

Bảng giá xi măng các loại mới nhất

   Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại xi măng với những ưu điểm khác nhau, vậy xi măng giá bao nhiêu? Dưới đây là bảng cập nhật giá xi măng các loại chi tiết theo khu vực bạn có thể tham khảo.

STT

Tên hàng

ĐVT

Khu vực

Đơn giá (VND)

1

Giá xi măng Chinfon

Bao 50 kg

Miền Bắc

75.000

2

Giá xi măng Hoàng Mai

Bao 50 kg

Miền Bắc

78.000

3

Giá xi măng Nghi Sơn

Bao 50 kg

Miền Bắc, Miền Trung

74.000

4

Giá xi măng SCG

Bao 50 kg

Miền Trung

165.000

5

Giá xi măng Hà Tiên

Bao 50 kg

Miền Nam

75.000 / 88.000

6

Giá xi măng Cẩm Phả

Bao 50 kg

Miền Bắc

75.000

7

Giá xi măng Thăng Long

Bao 50 kg

Miền Nam

67.000

8

Giá xi măng Tam Điệp

Bao 50 kg

Miền Bắc

74.000 / 76.000

 

TOPMAT cung cấp XI MĂNG uy tín - Chất lượng - Giá tốt

   Với hệ thống nhà cung cấp là những đơn vị uy tín, chuyên nghiệp. Kho hàng Topmat có đầy đủ các loại xi măng từ các thương hiệu khác nhau với chất lượng tốt nhất cho nhu cầu khách hàng.

- Sản phẩm xi măng với mức giá cạnh tranh ưu đãi.

- Đặt hàng online nhận tại nhà nhanh chóng – thuận tiện.

- Vận chuyển sản phẩm đến các khách hàng trên toàn quốc.

- Chính sách chiết khấu dành cho những khách hàng đăng ký tài khoản trên Topmat và thực hiện đặt mua hàng tự động.

- Liên hệ bộ phận tư vấn Topmat 19002845 để biết thêm thông tin về các sản phẩm.

>>> Đặt mua xi măng gần bạn nhất tại đây

Chính sách đặc biệt khi mua online tại Topmat

   Bạn nhận ngay chiết khấu trên mọi đơn đặt hàng khi đăng ký là thành viên của Topmat

   Đặt mua nhiều sản phẩm trên một đơn hàng giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển từ 30-50%

   Topmat hỗ trợ đổi trả tối đa khi khách hàng không hài lòng với sản phẩm. 

   Liên hệ ngay 19002845 để được hỗ trợ thông tin 24/7.

Bình luận facebook